← til
English vocab Monday, 06 April 2026

"glamorous" tính từ đẹp say đắm, quyến rũ

ˈɡlæm(ə)rəs

“My darling is one of the most glamorous women”

“Vợ tôi là một trong những người phụ nữ quyến rũ nhất hành tinh :))”