← til
English vocab
Sunday, 05 April 2026
"myriad" tính từ nghĩa vô số
rất nhiều, không đếm được. Đọc là ˈmɪriəd.
“The modern computer is a complex assemblage of myriad components.”
“Máy tính hiện đại là một tập hợp phức tạp của vô số linh kiện.”