← til
English vocab
Sunday, 05 April 2026
"roughly" trạng từ thô, tạm, xấp xỉ
chỉ điều gì đó không chính xác, kiểu hườm hườm. Đọc là ˈrəfli.
“But they can roughly be divided into three categories:”
“Nhưng chúng có thể được chia tương đối (tạm) thành 3 loại:”